I. Sơn Epoxy Jotun Jotafloor Pu Topcoat là gì?
Sơn Epoxy Jotun Jotafloor Pu Topcoat là loại sơn 2 thành phần gốc polyurethane đóng rắn bằng isocyanate. Sản phẩm này là loại sơn có hiệu suất cao và không bị biến vàng. Sản phẩm này rất dễ thi công. Sản phẩm này có thể được pha ở rất nhiều màu trong Hệ thống pha màu tự động sơn công nghiệp của Jotun (MCI)
Sản phẩm này có độ bóng và độ cầm màu tuyệt hảo. Có khả năng chống hóa chất, mài mòn và va chạm cơ học tốt. Nếu cần khả năng chống trượt, có thể sử dụng Jotafloor Non Slip trong hệ sơn. Dùng như là lớp phủ cuối trong môi trường khí quyển. Thích hợp dùng làm sơn phủ trên sơn chống rỉ được phê duyệt cho bề mặt bê tông.
1.1 Mẫu mã sơn Epoxy Jotun Jotafloor Pu Topcoat

1.2 Mục đích sử dụng Sơn Epoxy Jotun Jotafloor Pu Topcoat
Được thiết kế cho nhiều loại sàn với nhiều cấp độ chịu va chạm cơ học và hóa chất. Đặc biệt cho khu vực chịu tác động trực tiếp của ánh sáng mặt trời khi cần hệ sơn bóng và bền màu. Đề nghị sử dụng như là lớp phủ hoàn thiện trong hệ sơn sàn giao thông, như ram dốc, bãi đậu xe, trạm dừng, lối đi bộ và sàn công nghiệp.
Phê chuẩn và chứng chỉ
“Xác định độ uốn – ASTM D2730
Xác định độ dễ vệ sinh – BS 4247 Part 1:1987”
Những chứng chỉ và phê chuẩn khác có thể được cung cấp khi có yêu cầu.
Màu sắc: Theo bảng màu và hệ thống pha sơn công nghiệp tự động (MCI)
III. Thông số sản phẩm Epoxy Jotun Jotafloor Pu Topcoat
| Đặc tính | Thử nghiệm/ tiêu chuẩn | Mô tả |
| Thể tích chất rắn | ISO 3233 | 63 ± 2% |
| Cấp độ bóng (GU 60 °) | ISO 2813 | bóng (70-85) |
| Điểm chớp cháy | ISO 3679 Method 1 | 34 °C |
| VOC-US/Hong Kong | US EPA phương pháp 24 (kiểm nghiệm) | 345 g/l |
Chiều dày màng sơn mỗi lớp:
- Chiều dày khô: 50 – 80 µm
- Chiều dày ướt: 80 – 130µm
- Định mức phủ lý thuyết: 12,6 – 7,9 m2/lít
IV. Hướng dẫn thi công Sơn Epoxy Jotun Jotafloor Pu Topcoat
1. Chuẩn bị bề mặt
Nhằm bảo đảm độ bám dính lâu dài của lớp kế, bề mặt phải sạch, khô và không chứa những tạp chất khác.
Bảng tổng kết cho công tác chuẩn bị bề mặt:
| Chất nền vật sơn | Chuẩn bị bề mặt tối thiểu | Chuẩn bị bề mặt đề nghị |
| Bề mặt sơn và Bê tông | Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại SSPC SP13/NACE NO 6 /ASTM D4258 -05 /ACI 503.6R-97/ SSPC-TR 5/ICRI hướng dẫn kỹ thuật 03741/NACE02203 |
Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại SSPC SP13/NACE NO 6 /ASTM D4258 -05 /ACI 503.6R-97/ SSPC-TR 5/ICRI hướng dẫn kỹ thuật 03741/NACE02203 |
2. Phương pháp thi công
Sản phẩm có thể được thi công bằng:
- Dạng phun: Sử dụng máy phun sơn yếm khí hay máy phun sơn thông thường.
- Cọ/chổi sơn: Được đề nghị dùng cho công tác sơn dậm vá góc cạnh và diện tích nhỏ.Cẩn thận để đạt
- được chiều dày khô qui định.
- Ru-lô/con lăn: Có thể sử dụng. Cẩn thận để đạt được chiều dày khô quy định.
3. Điều kiện trong quá trình thi công sơn
Nhiệt độ bề mặt tối thiểu phải đạt 10°C và ít nhất phải cao hơn 3°C so với điểm sương của không khí, các điều kiện khí hậu được đo ờ vùng lân cận bề mặt. Cần phải thông gió gió tốt cho những khu vực kín nhằm bảo đảm màng sơn khô tốt. Độ ẩm bê tông không được vượt quá 4% (theo khối lượng). Màng sơn không được tiếp xúc với dầu, hóa chất hay va chạm cơ học cho đến khi đã được đóng rắn hoàn toàn.
4. Thông số khi thi công
Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích)
- Jotafloor PU Topcoat Comp A 5 phần
- Jotafloor PU Topcoat Comp B 1 phần
Dung môi pha loãng/vệ sinh
Chất pha loãng: Jotun Thinner No. 10
Dữ liệu hướng dẫn cho máy phun sơn
- Cỡ béc (inch/1000): 15-21
- Áp lực tại đầu súng phun (tối thiểu): 150 bar/2100 psi
Thời gian khô và chất đóng rắn của sản phẩm
| Nhiệt độ bề mặt | 0oC | 50C | 10oC | 23oC | 40oC |
| Khô bề mặt | 24h | 16h | 10h | 5h | 3h |
| Khô để đi lên được | 48h | 24h | 16h | 7h | 3h |
| Khô để sơn lớp kế, tối thiểu | 48h | 24h | 6h | 7h | 3h |
| Khô/đóng rắn để sử dụng | 24h | 21h | 14d | 7d | 4d |
Trong đó:
- Khô bề mặt: giai đoạn khô mà khi nhấn nhẹ lên màng sơn sẽ không để lại dấu tay hay cảm thấy bị dính.
- Khô để đi lại được: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể chịu được việc đi lại trên nó mà không để lại vết hằn hay hư hại.
- Khô để sơn lớp kế, tối thiểu: thời gian ngắn nhất cho phép trước khi có thể sơn lớp kế.
- Khô/đóng rắn để sử dụng: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể hoàn toàn tiếp xúc với môi trường sử dụng/trung bình.
5. Quy cách đóng gói
| Thể tích (lít) |
Cỡ thùng chứa (lít) |
|
| Sơn Epoxy Jotun Jotafloor Pu Topcoat Comp A | 3.75/15 | 5/20 |
| Sơn Epoxy Jotun Jotafloor Pu Topcoat Comp B | 0.75/3 | 1/5 |




Be the first to review “Sơn Epoxy Jotun Jotafloor Pu Topcoat”